boong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "boong"
"boong" là một từ
Danh từ, Tính từ, Đại từ. (Pont) Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "boong"
Từ có "boong" ở sau
Cùng vần "oong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.