toong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "toong"
Từ có "toong" ở sau
ba toongGậy ngắn cầm tay để chống, thường có một đầu cong.loong toongNhân viên chạy giấy và làm việc vặt ở các công sở thời Pháp thuộc; cũng dùng để chỉ người làm những việc lặt vặt hoặc để cho người khác sai vặt.bình toongxem bi đôngXá Toong Lương(Xá lá vàng) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.
Cùng vần "oong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.