xoong
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xoong"
"xoong" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để đun nấu, thường hình trụ, có tay cầm hoặc quai. Xem đủ nghĩa →
Từ có "xoong" ở sau
lạc xoongĐồ cũ đã xài qua và được bán theo giá có trừ tỉ lệ hao mòn do đã qua sử dụng.cái xoongxem xoong
Cùng vần "oong", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.