xuýt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xuyt"
"xuýt" là một từ
Tính từ, Động từ. Nói thứ nước luộc thịt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xuýt"
xuýt xoaPhát ra những tiếng gió khe khẽ trong miệng để biểu thị cảm giác đau, hoặc tiếc rẻ, thương xót, kinh ngạc.xuýt xoát(Từ cũ, nghĩa cũ) xem suýt soát
Từ có "xuýt" ở sau
Cùng vần "uyt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.