Chữ Hán Nôm đọc là "úng"
12 chữ có âm đọc "úng" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "úng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "úng"
甕earthen jar; jar for …壅to obstruct雍harmony, union; harmo…瓮earthen jar; jar for …齆stuffed nose嘒sharp罋earthen jar; jar for …蕹Ipomoea aquatica used…㙲(same as 壅) to stop u…𡔏
Chữ Nôm đọc là "úng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).