Chữ Hán Nôm đọc là "địch"
11 chữ có âm đọc "địch" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "địch": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "địch"
適Chăn lông vịt, chăn b…适go, reach; appropriat…敌enemy, foe, rival; re…敉pacify, soothe, stabi…趯jump踧level, as a road; app…蹢pig's hoof蔏
Chữ có âm Việt "địch" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).