Chữ Hán Nôm đọc là "chưng"
10 chữ có âm đọc "chưng" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chưng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chưng"
蒸steam; evaporate症disease, illness, ail…烝rise, steam; many, nu…癥obstruction of bowels丞Có tính hỗ trợ, giúp …篜Một loại tre được đề …脀㷥(same as 烝) steam, to…
Chữ Nôm đọc là "chưng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).