Chữ Hán Nôm đọc là "luyện"
12 chữ có âm đọc "luyện" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "luyện": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "luyện"
為do, handle, govern, a…練practice, drill, exer…揀choose; select; pick …瞎blind, reckless; rash煉smelt, refine; distil…鍊smelt metals, forge; …炼smelt, refine; distil…练to practice, drill, e…湅boil silk錬smelt metals楝Melia japonica
Chữ Nôm đọc là "luyện"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).