Chữ Hán Nôm đọc là "nục"
17 chữ có âm đọc "nục" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nục": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nục"
衄Sự chảy máu cam忸blush, be bashful, be…釹(Hoá học) Neodymi钕(Hoá học) Neodymi䶊nosebleed; to be defe…恧ashamed朐warm朒new moon on the easte…衂to be defeated䘐(same as standard for…傉聏𠜄𧖩𧗗(same as 衄) a noseble…𪖔
Chữ Nôm đọc là "nục"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).