Chữ Hán Nôm đọc là "quen"
7 chữ có âm đọc "quen" trong tiếng Việt, 7 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "quen": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "quen"
捲curl, roll up; curly,…貫a string of 1000 coin…慣habit, custom; habitu…捐contribute; give up, …悁Người thiếu nhẫn nại,…涓brook, stream; select…㳙(non-classical form o…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).