Chữ Hán Nôm đọc là "quyến"
23 chữ có âm đọc "quyến" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "quyến": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "quyến"
卷scroll; curl; make a …悁Người thiếu nhẫn nại,…眷take interest in, car…睠to care for; love絹kind of thick stiff s…帣bag狷rash, impetuous, impu…獧rash; honest and stra…畎a drain between field…睊see, look, gaze at; a…絭罥impede蜎mosquito larva㹡a rush and impatient …圳furrow in field, smal…婘甽drain between fields,…鄄a county in Shandong𤰕channels𥁠
Chữ Nôm đọc là "quyến"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).