Chữ Hán Nôm đọc là "thảm"
20 chữ có âm đọc "thảm" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thảm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thảm"
慘sad, pitiful, wretche…惨sad, pitiful, wretche…毯rug, carpet, blanket忐timorous; nervous憯sorrowful, sad; alrea…憀to rely on朁if, supposing, nevert…菺醓salted meat; brine fr…黲grey black㦧(same as 憯 慘) sad; so…㲜(non-classical form o…㲭(corrupted form of 毯)…䏙(same as 醓) brine fro…菼rush or sedge黪grey black𥁺
Chữ Nôm đọc là "thảm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).