Chữ Hán Nôm đọc là "thấn"
11 chữ có âm đọc "thấn" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt.
Chữ có âm Hán Việt "thấn"
親relatives, parents; i…賓guest, visitor; surna…亲relatives, parents; i…宾guest, visitor; surna…擯exclude, expel, rejec…榇coffin; tung tree櫬coffin; tung tree殠殯encoffin; embalm; fun…摈exclude, expel, rejec…殡encoffin; embalm; fun…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).