Chữ Hán Nôm đọc là "thục"
21 chữ có âm đọc "thục" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thục": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thục"
熟well-cooked; ripe; fa…属Hạng, loại贖buy, redeem; ransom; …鶉quail; Turnix species…俶start, begin; beginni…擉to pierce; to break t…躅walk carefully; hesit…蜀Tên gọi triều đại nhà…塾village school; priva…孰who? which? what? whi…淑good, pure, virtuous,…竁bore菽beans and peas, colle…蠋caterpillar襡short coat赎buy, redeem; ransom; …㳤(non-classical form o…䙱(same as 襡) a long co…朿stab湜transparent, clear
Chữ Nôm đọc là "thục"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).