Chữ Hán Nôm đọc là "xưởng"
8 chữ có âm đọc "xưởng" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "xưởng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "xưởng"
廠Xưởng厂(廠) Xưởng厰Xưởng敞roomy, spacious, open…氅overcoat; down feathe…瞜to see; to look at; t…昶a long day. bright. e…
Chữ Nôm đọc là "xưởng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).