Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

氏

Bộ thủ số 83 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thị.

5 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 氏: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 毛 · Bộ 气 →

Chính bộ 1 chữ

+1 nét 2 chữ

+4 nét 2 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).