Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Úc Châu

Danh từ riêng Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔʊwk͡p̚˧˦ t͡ɕəw˧˧] · Huế [ʔʊwk͡p̚˦˧˥ t͡ɕəw˧˧] · Sài Gòn [ʔʊwk͡p̚˦˥ cəw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. alternative spelling of Úc châu: Australia (a country consisting of a main island, the island of Tasmania and other smaller islands, located in Oceania; historically, a collection of former colonies of the British Empire)
    • Nhà nghiên cứu hàng đầu tại Đại học Quốc gia Úc Châu (ANU) là giáo sư Emma Banks cho biết, cuộc nghiên cứu được xem là sâu xa nhất từ trước đến nay trên thế giới, đã nêu bật việc hút thuốc gây nguy cơ đến hệ thống tim mạch như thế nào.Professor Emma Banks, leading researcher from the Australian National University (ANU), says the study, considered most in-depth in the world thus far, has highlighted just how dangerous smoking is to the cardiovascular system.
    • Cộng đồng người Việt Úc Châu vừa vinh dự có thêm một thành viên được trao tặng Huy chương Phục vụ cộng đồng và nhân sinh.The Vietnamese Australian community is honoured to have another member just awarded the Medal (of the Order of Australia) for his community services.
  2. Oceania (a geographical region or continent in the Pacific Ocean)
  3. Australia (a country consisting of a main island, the island of Tasmania and other smaller islands, located in Oceania; historically, a collection of former colonies of the British Empire)

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 澳洲 (“Australia”).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

úcvần uc · thanh sắc
châuvần âu · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Úc Châu" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.