ảm
Động từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːm˧˩] · Huế [ʔaːm˧˨] · Sài Gòn [ʔaːm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- (of an odor) to cling to, to get into (clothing etc.)
- Mùi thuốc lá đã ảm vào quần áo.The stench of cigarette smoke has clung to the clothes.
- Món thứ tư thì mời quý khách thưởng thức bằng mắt trước: thịt nai ướp các loại gia vị đặc biệt, phải ướp đủ hai tiếng đồng hồ, nướng xèo xèo trên hỏa lò than đước rừng U Minh, nướng ở bàn bên cạnh, không làm nóng và khói không ảm vào tóc tai quần áo quý khách!The fourth dish we invite you, our guests, to feast with your eyes first: venison marinated with special spices, marinated for two whole hours, sizzling on a charcoal fire in the U Minh forest, grilled at the table to the side to avoid making you hot and to keep the smoke from getting into your clothes!
- Bên xứ Mỹ nhà cao cửa rộng, máy lạnh máy nóng thổi ì ì mà nấu ba cái mắm thối cho nó ảm vào quần áo, vào thảm, vào màn cửa thì chịu sao cho nổi…In America the houses are spacious, with air conditioning and heating humming and whirring, but to cook three different kinds of stinking fish sauce that gets into your clothes, the carpet, the curtains – how can you stand it…
Chữ Hán Nôm
Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "ảm"
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "ảm" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.