Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bánh tây

Danh từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓajŋ̟˧˦ təj˧˧] · Huế [ʔɓɛɲ˦˧˥ təj˧˧] · Sài Gòn [ʔɓan˦˥ təj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. bread, particularly French bread such as baguettes
    • Sự ăn uống cũng được sung-túc: ngày nay thì ăn cơm, lại có bánh tây và những thứ bánh ngọt làm bằng bột mỳ, toàn là những thực-phẩm rất bổ; lại nào là cá mắm khô, nước mắm Nam-kỳ và Cao-miên.Food and drink was also well-to-do: today there is rice to eat, and bread and sweets made of wheat flour, all very nutritious foods; there is dried salted fish, with southern and Cambodian nước mắm.
  2. sandwich
    • Rồi hàng xôi, hàng bánh cuốn nóng, hàng bánh tây chả, vân vân, cũng tụ họp nhau để lập thành cho đầy đủ một dãy quà ngon, nhiều hương vị.And xôi stands, hot bánh cuốn stands, chả sandwich stands, etc. also came together to form a full complement of tasty delights.
    • Bồi bưng ra một mâm có ba dĩa bánh tây, có nước cam có nước đá đủ hết.The waiter carried out a tray with three plates of sandwiches, complete with orange juice and ice water.

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): bánh (“pastry, cake, bread, dumpling, noodle, wafer, or pudding”) + tây (“Western”)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

bánhvần anh · thanh sắc
tâyvần ây · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "bánh tây" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.