lắt lay

Động từPhó từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [lat̚˧˦ laj˧˧] · Huế [lak̚˦˧˥ laj˧˧] · Sài Gòn [lak̚˦˥ la(ː)j˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Động từ
  1. to shake weakly
Phó từ
  1. strugglingly, barely making ends meet
    • Tôi không lội ngược dòng gì hết, tôi chỉ quá xót ruột khi ngày ngày phải nhìn cái cảnh công nhân của tôi sống lắt lay, làm lắt lay, ăn lắt lay, cái gì cũng lắt lay để rồi khi nằm xuống cũng lắt lay không ra cái giống người!I am not going against the current at all; it's just that my heart breaks when every single day I see my workers struggling to live, struggling to work, struggling to eat, struggling with everything, and even struggling to lie down afterwards; they don't seem human anymore!

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Âm tiết

lắtvần ăt · thanh sắc
layvần ay · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "lắt lay" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.