Nữu Ước
nữuước
Danh từ riêng Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [niw˦ˀ˥ ʔɨək̚˧˦] · Huế [nɨw˧˨ ʔɨək̚˦˧˥] · Sài Gòn [nɨw˨˩˦ ʔɨək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- New York, New York City (the largest city in the state of New York, and the largest city in the United States, a metropolis extending into neighboring New Jersey in addition to Pennsylvania and Connecticut)
- Các ông thử đến chơi thành Nữu-ước : trong thành phố thì các ông thấy lối kiến-chúc ^([sic]) nào cũng có, trong thư-viện thì sách văn-chương gì cũng có, trong nhà giáo-đường thì đủ các tôn-giáo, trong nhà diễn-kịch thì đủ các âm-nhạc, trong nhà ở riêng thì đủ các lối trang-sức trong thế-giới.The men tried visiting New York city: in the city they encountered every style of architecture, in the libraries every book of literature, in the churches every religion, in the theatres every kind of music, in private homes every fashion of the world.
- Sang ngày 19 tháng 8 lại tiếp được một tờ tư của tòa công sứ ấy nữa, đại khái nói rằng: “Tôn Văn trong ngày 23 tháng 9 tây tức là ngày 17 tháng 8 ta đã từ Nữu-ước đáp tàu sang cửa biển Lê-hoa-phố nước Anh và sẽ từ đó lên bờ”.On September 23 [August 17 O.S.], Sun Yat-sen boarded a ship at New York bound for Liverpool in England and from there went ashore.
- Quả bom ống gửi đến văn phòng Nữu Ước của CNN được gói trong một cái bao thư lớn (manila envelope), đề tên người nhận là ông John O. Brennan, cựu giám đốc CIA dưới trào Obama.The pipe bomb was sent to the New York office of CNN, enclosed in a manila envelope addressed to John O. Brennan, the former CIA director under Obama.
- New York (a state of the United States)
- Các vị này có hai cơ sở, một sở Ossining tiểu bang Nữu Ước, một ở Lakewood tiểu bang New Jersey.They had two headquarters, one in Ossining, New York, and the other in Lakewood, New Jersey.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 紐約. Compare Hakka 紐約 /纽约 (Niú-yok).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Nữu Ước" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.