Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Cựu Kim Sơn

Danh từ riêng Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [kiw˧˨ʔ kim˧˧ səːn˧˧] · Huế [kɨw˨˩ʔ kim˧˧ ʂəːŋ˧˧] ~ [kɨw˨˩ʔ kim˧˧ səːŋ˧˧] · Sài Gòn [kɨw˨˩˨ kim˧˧ ʂəːŋ˧˧] ~ [kɨw˨˩˨ kim˧˧ səːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ riêng
  1. San Francisco (a city in California)
    • Chúng tôi tin rằng các nước Đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Têhêrăng và Cựu Kim Sơn, quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam.We are convinced that the Allied nations, which at Tehran and San Francisco have acknowledged the principles of self-determination and equality of nations, will not refuse to acknowledge the independence of Vietnam.
    • Hội Người Việt Cao Niên Vùng Vịnh Cựu Kim Sơn phối hợp với các hội đoàn khác tổ chức Lễ Giỗ Quốc Tổ Hùng Vương lúc 11 giờ sáng tại Yerba Buena High School…The San Francisco Bay Area Elderly Vietnamese Association will meet with other groups to commemorate the Hùng Kings' Festival at 11 in the morning at Yerba Buena High School…

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 舊金山

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

cựuvần ưu · thanh nặng
kimvần im · thanh ngang
sơnvần ơn · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Cựu Kim Sơn" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.