Danh từ riêng Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [saŋ˧˧ faŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- San Francisco (a city in California), San Fran
- Nhưng khi vừa xuống phi trường Xăng Phăng…But as soon as he stepped foot outside the San Francisco airport…
- Vì vùng San Jose, “Xăng Phăng” đất đai nhà cửa quá mắc nên nhiều hãng xưởng dọn về đây và chợ Việt, chợ Tàu mọc lên như nấm. Không như Bolsa khu chợ Việt nằm gần nhau, ở “Sắc Tô” khu thương mại Việt Nam nằm rải rác trên con đường Stockton.Because housing around San Jose and "San Fran" is so expensive, many companies have moved here, and Vietnamese and Chinese markets have popped up like mushrooms. Unlike how the Vietnamese districts on Bolsa [in Little Saigon] are located close to each other, in "Sac" the Vietnamese commercial districts are scattered along Stockton Boulevard.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): From English San Francisco or San Fran.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Xăng Phăng" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.