Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngoài nội

Danh từTính từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋwaːj˨˩ noj˧˨ʔ] · Huế [ŋwaːj˦˩ noj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ŋwaːj˨˩ noj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. wilderness, grasslands
    • 棱固𣘃樸𣙙,外内固昆㹯折。𦹵𦱊𤽸𦅰𫃚,固昆𡛔𡨧如玉。In the forest there are scrubby oaks, out in the wildness there is a dead deer. White grass is bound in bundles, there is a fine girl, fair like jade.
    • 㳺𣵰𤂬野外內“Du” means to travel far, “dã” means wilderness.
Tính từ
  1. wild
    • 螉甕㗂𡥵㹯嘵,咹蒸蘿蒌藾蕭外内。些固客𫅜,𢭮弹瑟𠺙丐笙。𠺙丐笙𱤎丐簧,𢬄丐竹筐圖幣帛意抌𠫾麻𫜵礼逴客。午侯𠊛意蒸固腰些,麻保些𥙩道奇。“Ong ống" the deer calls to each other, eating the wild duckweed. I have honored guests; I play the se and blow the sheng. Blow the sheng, sound the reed, carry the bamboo basket of gifts, and take them to perform the ritual of welcoming the guest. In hopes that that person may indeed love me, and instruct me to follow the Great Way.

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): ngoài (“outside”) + nội (“wild field”). Often used to gloss Chinese 野 (“field; wild”) in giải âm texts. Not related to 外内. Perhaps a Calque of Chinese 外野 (ngoại dã, “wilderness”).

Âm tiết

ngoàivần oai · thanh huyền
nộivần ôi · thanh nặng

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "ngoài nội" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.