Danh từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [fən˧˧ liw˧˧] · Huế, Sài Gòn [fəŋ˧˧ lɨw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- distributary (stream of water that branches off and flows away from a main stream)
- Sông Yên là một chi lưu của sông Cầu Đỏ, nằm về phía hữu ngạn, nhưng đồng thời cũng là phân lưu từ sông Vu Gia ở Quảng Nam.The Yên river is a tributary of the Cầu Đỏ joining from the right bank, and it is also a distributary of the Vu Gia in Quảng Nam.
- current in a distributary etc.
- […] tỷ lệ phân lưu vào nhánh trái chỉ chiếm 15% đến 21.5% lưu lượng tổng sông Hậu[…][…] the flow into the left branch is only 15% to 21.5% of the total flow through the Hậu river […]
- Tuy nhiên, tỷ lệ phân lưu lâu nay thông qua dòng sông Quảng Huế không phù hợp[…]For a long while now, the fraction of the current that enters the Quảng Huế river has not been as it should be, though, […]
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 分流.
Từ liên quan
Trái nghĩa
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "phân lưu" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.