Danh từ riêng Từ bổ sung
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- Solomon Islands (a country consisting of the majority of the Solomon Islands archipelago in Melanesia, in Oceania, as well as the Santa Cruz Islands)
- Solomon Islands (an archipelago in Melanesia, split between the countries of the Solomon Islands and Papua New Guinea)
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): From quần đảo + Solomon.
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Quần đảo Solomon" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.