Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trẫm

Đại từĐộng từ Có chữ Hán Nôm Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəm˦ˀ˥] · Huế [ʈəm˧˨] · Sài Gòn [ʈəm˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Đại từ
  1. I; me (similar to the royal we)
    • Qin Shi Huang, quoted in c. 91 BCE, Sima Qian, Records of the Grand Historian; 1971 English translation by Burton Watson; Vietnamese translation by Phan Ngọc Trẫm là Thủy Hoàng Đế, các đời sau cứ theo số mà tính: Nhị Thế, Tam Thế đến Vạn Thế truyền mãi không cùngWe ourselves shall be called First Emperor, and successive generations shall be numbered consecutively: Second, Third, and so on until for 1,000 or 10,000 generations, the succession passing down without end.
    • 1429, Lê Lợi, quoted in 1759, Lê Quý Đôn, Đại Việt thông sử (Thorough Historical Records of Great Việt); 1973, Vietnamese translation by Lê Mạnh Liêu Trẫm là người thế nào, mà mệnh trời trao cho chức Đế Vương? Và trẫm nhờ ở điểm nào mà dựng nên được công nghiệp lớn này?What kind of man am I, that by the Mandate of Heaven (I) have been granted Emperorship and Kingship? And what personal qualities have I relied on to build up all these great achievements and merits?
    • 朕曽𥌀本案官部刑所𤼸,𧡊固𠀲頑梗𥊴沁空別之,輕犯𠓨䋥法,實可傷悴,𢚸朕㐱所拯女。I have often examined the case records submitted by the Ministry of Justice. I have seen stubborn and ignorant people who know nothing and have lightly transgressed the law. They are truly deserving of pity and compassion, and my heart still cannot bear it.
Động từ
  1. to drown oneself
    • 催卞酖𠇮𫴋滝 𩲉花徬拂𦟐紅𰛻汀She then drowned herself in the river; Her fair spirit a-fleeting, her rosy cheeks a-drifting.

Chữ Hán Nôm và nguồn gốc

Cách viết bằng chữ Hán hoặc chữ Nôm theo Wiktionary tiếng Anh; một từ có thể có nhiều cách viết. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 朕. Compare Chinese 沉 (MC drim, “submerge”) (Zhengzhang) (SV: trầm).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ cùng họ, từ phái sinh

Từ, cụm từ chứa "trẫm"

Âm tiết

trẫmvần âm · thanh ngã

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "trẫm" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.