Tính từDanh từ Từ bổ sung
Phát âm (IPA): Hà Nội [vo˧˧ t͡ɕi˧˨ʔ] · Huế [vow˧˧ ʈɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [vow˧˧ ʈɪj˨˩˨] ~ [jow˧˧ ʈɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- anarchic, anarchistic
- tình trạnh vô trịanarchy
- người vô trịanarchist
- One of the commonest objections to Communism is that men are not good enough to live under a Communist state of things. They would not submit to a compulsory Communism, but they are not yet ripe for free, Anarchistic Communism. […]
- anarchy
- Không những mang cả dân tộc cùng đi, Thiền Sư Vạn Hạnh còn cõng cả thời đại trên lưng để bay đi kỳ vĩ - từ vực sâu bạo trị, vô trị của các nhà Ngô, Đinh, [Tiền] Lê đến đỉnh cao Văn Trị và Đức Trị của thời đại Lý, Trần, thời đại hưng thịnh nhất, tuyệt vời nhất và vinh quang nhất của dân tộc.Not merely putting the whole nation on their journey, Zen Master Vạn Hạnh also carried on his back the entire epoch on the flight to greatness - from the depth of tyranny and anarchy under the Ngô, Đinh, and [Former] Lê dynasties to the peak of the Rule of Civility and Virtue in Lý and Trần times, when the nation was most prosperous, most superb, and most glorious.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 無 (“without, un-, less”) and 治 (“to manage, to govern, to rule, etc.”).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "vô trị" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.