Phát âm (IPA): Hà Nội [vəːj˧˦ t͡ɕaŋ˧˩] · Huế [vəːj˨˩˦ t͡ɕaŋ˧˨] · Sài Gòn [vəːj˦˥ caŋ˨˩˦] ~ [jəːj˦˥ caŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- connects two ideas, or two syllables of a word for one idea, and emphasizes that that idea or those ideas have no bearing on the current situation, and therefore that idea or those ideas are to be dismissed out of hand
- Con với chẳng cái, có giúp được mẹ tí gì đâu !Why the hell did I even give birth to you? You're no use to me whatsoever!
- Quà với chẳng cáp ! Anh em mình với nhau mà !Why'd you bother buying me gifts? We're bosom buddies!
- Nhưng ta chẳng cần con mẹ nó gì danh môn với chẳng danh môn, chính phái với chẳng chính phái, miễn sao sử cho đúng cách.I don’t give a damn about his background or sect, just how I can make good use of him.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): với (“and”) + chẳng (“not”). As a literal phrase, the meaning is quite obvious in such construction as A với chẳng A (literally “A and not A”), but it becomes idiomatic in such construction as A với chẳng B (literally “A and not B”), where B is directly related to A in a way that makes them virtually synonymous. In many cases, với chẳng is shortened back to với, making them synonymous. This shortened với can be used in A với không A to convey the literal meaning.
Từ liên quan
Từ cùng họ, từ phái sinh
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "với chẳng" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.