Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Việt gian

Danh từ Từ bổ sung

Phát âm (IPA): Hà Nội [viət̚˧˨ʔ zaːn˧˧] · Huế [viək̚˨˩ʔ jaːŋ˧˧] · Sài Gòn [viək̚˨˩˨ jaːŋ˧˧] ~ [jiək̚˨˩˨ jaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)

Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.

Danh từ
  1. Vietnamese traitor; Vietnamese collaborating with the enemy
    • Không cần phải bàn tán nhiều, chúng ta đã thấy từ khi Mặt-trận Việt-Minh ra đời, cái danh hiệu «Việt-gian» đã được gán cho tất cả những nhà ái-quốc không đồng chính kiến với họ. Muốn giết ai muốn hại ai, họ dùng ngay danh từ «Việt-gian» để gán cho người ấy.It requires little discussion that, since the founding of the Viet Minh Front, the designation ‘Vietnamese traitor’ has been applied to all patriots who did not align with their views. Whenever they wanted to kill or harm someone, they would immediately use the term ‘Vietnamese traitor’ to label that person.
    • Chỉ trong vòng không đầy hai tháng, mà đã có hai tên Việt gian gián điệp lợi hại và một thằng Pháp bỏ mạng vì tên tẩm thuốc độc.In less than two months, two important Vietnamese traitors and spies and one French guy had lost their lives to poisoned arrows.

Nguồn gốc

Từ nguyên (tiếng Anh): Sino-Vietnamese word from 越 (“Vietnam”) and 奸 (“traitor”).

Từ liên quan

Từ cùng họ, từ phái sinh

Âm tiết

việtvần iêt · thanh nặng
gianvần an · thanh ngang

Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "Việt gian" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.