chao động

Động từ
Động từ
  1. Lắc lư, nghiêng qua nghiêng lại.
    • Mặt biển chao động.
    • Con thuyền tròng trành chao động.

Cấu tạo âm tiết

chaoâm đầu ch · vần ao · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chao động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.