Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kəw˧˧ ʔɗoj˧˦] · Huế [kəw˧˧ ʔɗoj˨˩˦] · Sài Gòn [kəw˧˧ ʔɗoj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Câu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.
- Thầy đồ ra câu đối cho học trò
- Đồ trang trí bằng hai tấm gỗ hoặc hai tấm lụa, hoặc hai tờ giấy dài màu đỏ, trên đó có hai câu văn bằng chữ Hán hay bằng tiếng Việt đối nhau từng chữ, từng tiếng, để chúc nhau, để mừng nhau.
- Trong nhà treo đôi câu đối sơn son thếp vàng.
- Ngày tết cụ đồ viết câu đối bán
- Tấm vải hay hàng có viết hoặc dán lời chia buồn trong đám tang.
- Đến hàng hai trăm câu đối (Nguyễn Công Hoan)
"câu đối" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 对联 duì lián |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "câu đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.