Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ku˨˩ laːw˧˧] · Huế [kʊw˦˩ laːw˧˧] · Sài Gòn [kʊw˨˩ laːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.
- Bộ đội đóng ở Cù lao Chàm.
- Những dòng sông miền Nam có nhiều cù lao.
- lẩu
- Công nuôi nấng vất vả của cha mẹ.
- Than rằng đội đức cù lao, bể sâu mấy trượng, trời cao mấy trùng. (Phan Trần)
- Quai chuông to ở chùa.
- Bây giờ tính nghĩ làm sao, cho chuông ấm tiếng, cù lao vững bền. (ca dao)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
công nuôi nấng vất vả : Từ Hán Việt cù (“vất vả”) và lao (“khó nhọc”). ; quan chuông to : Biến âm của bồ lao.
Từ, cụm từ chứa "cù lao"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cù lao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.