khai ngộ

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ kinh nghiệm người tu hành nhận ra rằng các hiện tượng không có tính thực thể.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
ngộâm đầu ng · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khai ngộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.