Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

niềm vui

Danh từ
Danh từ
  1. là từ chỉ cái gì đó rất là mừng, sung sướng
    • Niềm vui của người mẹ là nhìn con thành tài.

Câu ví dụ thêm

  • Âm nhạc này mang đến cho tôi niềm vui thuần tuý.This music brings me pure joy.
  • Tôi tràn đầy niềm vui.I was filled with joy.
  • Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đờiLove's pleasure is ephemeral; regret eternal.

Cấu tạo âm tiết

niềmâm đầu n · vần iêm · thanh huyền
vuiâm đầu v · vần ui · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "niềm vui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.