Danh từ
- Sơn thuỷ.
- (Xem từ nguyên 1) Núi sông, chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung.
- Thú hữu tình sơn thuỷ thực là vui ()
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Thuỷ: nước
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sơn thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.