Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sơn thủy

Danh từ
Danh từ
  1. Sơn thuỷ.
  2. (Xem từ nguyên 1) Núi sông, chỉ phong cảnh thiên nhiên nói chung.
    • Thú hữu tình sơn thuỷ thực là vui ()

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Thuỷ: nước

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sơnâm đầu s · vần ơn · thanh ngang
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sơn thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.