Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thế kỷ

Danh từ
Danh từ
  1. khoảng thời gian bằng 100 năm
  2. một khoảng thời gian bắt đầu và kết thúc vào năm chia hết cho trăm

Câu ví dụ

  • Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ nàyThe species will be made extinct by the end of this century.
  • Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.Britain began to industrialize in the late eighteenth century.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 世紀.

"thế kỷ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh century
🇨🇳 Tiếng Trung 世纪 shì jì
🇯🇵 Tiếng Nhật 世紀 せいき
🇰🇷 Tiếng Hàn 세기 segi
🇫🇷 Tiếng Pháp le siècle · siècle
🇩🇪 Tiếng Đức das Jahrhundert
🇷🇺 Tiếng Nga век
🇹🇭 Tiếng Thái ศตวรรษ sà-tà-wát
🇮🇹 Tiếng Ý il secolo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan eeuw

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
kỷâm đầu k · vần y · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thế kỷ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.