Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

séc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ecvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "sec"

"séc" là một từ

Danh từ. Giấy của người có tiền gửi ngân hàng yêu cầu cho rút một phần tiền hoặc tất cả cho mình hoặc cho người có tên ghi trên đó. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "séc" ở sau

Cùng vần "ec", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.