Chữ Hán Nôm đọc là "đâu"
12 chữ có âm đọc "đâu" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "đâu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đâu"
丟Mất, bỏ đi, vứt bỏ, b…兜pouch丢discard兠厾lightly tap; through …篼mountain sedan chair;…蔸counter for plants㨮to lift up; to take i…㿡(corrupted form of 兜)…唗interjection: greetin…銩thulium (element 69, …铥thulium (element 69, …
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).