Chữ Hán Nôm đọc là "bò"
12 chữ có âm đọc "bò" trong tiếng Việt, 12 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bò": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "bò"
爬crawl, creep; climb; …圃garden, cultivated fi…蜅crab匍crawl; lie prostrate䊇(same as 餔) to feed; …鯆the skate or ray𤙭𤞨𨁏𨄳𨆶𩟢
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).