Chữ Hán Nôm đọc là "chúc"
28 chữ có âm đọc "chúc" trong tiếng Việt: 25 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chúc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chúc"
祝pray for happiness or…屬Hạng, loại, thể loại燭candle, taper; to shi…粥rice gruel, congee鐲Băng tay属Hạng, loại鑄melt, cast; coin, mint囑order, tell, instruct…嘱(Khảo cổ học) Gò phế …爥simmer, cook over slo…蠾鬻sell; child, childish…烛candle, taper; shine,…斸cut欘灟瘃sores from cold瞩watch carefully, star…钃馵horse with white back…鸀俼曯柷instrument矚watch carefully, star…
Chữ Nôm đọc là "chúc"
Chữ có âm Việt "chúc" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).