Chữ Hán Nôm đọc là "diệp"
10 chữ có âm đọc "diệp" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "diệp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "diệp"
葉leaf, petal; page of …叶to harmonize, to rhym…枼Cái bàn煠to fry in fat or oil.…熚枻long oar, sweep鍱thin plates of metal靨dimples饁carry meal to workers…馌carry meal to workers…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).