Chữ Hán Nôm đọc là "hầu"
22 chữ có âm đọc "hầu" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hầu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hầu"
候wait; expect; visit; …喉throat, gullet, laryn…猴monkey, ape; monkey-l…鄇a name of a town in H…骺tip of a long bone齁snore loudly; very, e…侯Lợn, lợn rừng瘊warts, pimples矦篌ancient musical instr…糇dried rice, dry provi…翭鍭arrow餱dry goods, dry provis…骹(Cant.) a joint㗋(standard form of 喉) …㺅(same as 猴) the monkey睺(Cant.) to watch鯸blowfish
Chữ Nôm đọc là "hầu"
Chữ có âm Việt "hầu" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).