Chữ Hán Nôm đọc là "luỵ"
10 chữ có âm đọc "luỵ" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "luỵ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "luỵ"
累tired; implicate, inv…淚tears; weep, cry泪tears; weep, cry擂rub, grind; grind wit…誄eulogize, praise the …纍Chỗ nối, điểm nối, đư…樏sedan诔eulogize, praise the …攂to beat a drum縲a chain or rope used …
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).