Chữ Hán Nôm đọc là "nghê"
20 chữ có âm đọc "nghê" trong tiếng Việt: 17 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nghê": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nghê"
兒son, child, oneself; …霓Cầu vồng儿son, child; Kangxi ra…堄parapet猊lion; wild beast; wil…麑fawn, young deer倪(Như) Foible輗the cross-bar at the …鯢Cryptobranchus japoni…鲵Cryptobranchus japoni…齯teeth grown in old age㹸(same as 猊) the lion,…䘽clothing and ornament…婗a new-born child; the…蜺reflection of rainbow貎lion; wild beast; wil…郳state in Shandong pro…
Chữ Nôm đọc là "nghê"
Chữ có âm Việt "nghê" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).