Chữ Hán Nôm đọc là "quỳnh"
17 chữ có âm đọc "quỳnh" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "quỳnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "quỳnh"
瓊Người thanh lịch, ngư…琁beautiful jade; star嬛Người tâng bốc, người…琼Người thanh lịch, ngư…儵hastily, suddenly, ab…惸troubled, worried, di…敻long, faraway; pre-em…煢alone; no friends or …璚splendid瞏round茕alone; without friend…藑㒌(ancient form of 煢) a…㷀(same as 焭 煢 惸) solit…睘round; stare觼buckle
Chữ Nôm đọc là "quỳnh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).