Chữ Hán Nôm đọc là "tạt"
6 chữ có âm đọc "tạt" trong tiếng Việt: 5 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "tạt": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "tạt"
拶press, squeeze hard; …㦨(same as 嬾) lazy; ind…㦫lax and crude; idle a…拃grope, press, span桚press, squeeze hard; …
Chữ Nôm đọc là "tạt"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).