Chữ Hán Nôm đọc là "thuyền"
10 chữ có âm đọc "thuyền" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thuyền": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thuyền"
船ship, boat, vessel蟬(Động vật học) Con ve…蝉(Động vật học) Con ve…舩boat, ship, vessel婵(từ lóng) người đàn b…嬋(từ lóng) người đàn b…膞gizzard䏙(same as 醓) brine fro…䏝gizzard
Chữ Nôm đọc là "thuyền"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).