coronavirus
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧ vi˧˧ ɹut̚˧˦] ~ [kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧ vi˧˧ zut̚˧˦] ~ [ko˧˧ zo˧˧ naː˧˧ vi˧˧ ɹut̚˧˦] ~ [ko˧˧ zo˧˧ naː˧˧ vi˧˧ zut̚˧˦] · Huế [kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧ vɪj˧˧ ɹʊk̚˦˧˥] ~ [kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧ vɪj˧˧ ɹʊk̚˦˧˥] · Sài Gòn [kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧ vɪj˧˧ ɹʊk͡p̚˦˥] ~ [kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧ jɪj˧˧ ɹʊk͡p̚˦˥] ~ [kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧ vɪj˧˧ ɹʊk͡p̚˦˥] ~ [kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧ jɪj˧˧ ɹʊk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- coronavirus
- Bộ Ngoại giao Việt Nam hôm qua xác nhận có 8285 người Việt “đang sinh sống, học tập và lao động” tại thành phố Daegu, tâm dịch coronavirus ở Hàn Quốc.The Vietnam Foreign Ministry yesterday confirmed that 8,285 Vietnamese “are living, studying, and working” in the city of Daegu, the epicenter of a coronavirus outbreak in South Korea.
- Italia bị dịch Coronavirus nặng nhất sau Trung Quốc.Italy suffered the worst coronavirus outbreak after China.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): English coronavirus. From taxonomic name Coronavirus, from Latin corona+Latin virus, from Ancient Greek κορώνη (korṓnē). Compare virus corona.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "coronavirus" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.