Phát âm (IPA): Hà Nội [siəw˧˧ vi˧˧ t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ kɔ˧˧ zo˧˧ naː˧˧] ~ [siəw˧˧ vi˧˧ t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ ko˧˧ zo˧˧ naː˧˧] · Huế [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˦˩ kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˦˩ kɔ˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˦˩ kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˦˩ kow˧˧ ʐow˧˧ naː˧˧] · Sài Gòn [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ jɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kɔ˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [ʂiw˧˧ vɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] ~ [siw˧˧ jɪj˧˧ ʈʊwŋ͡m˨˩ kow˧˧ ɹow˧˧ naː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
Nghĩa (tiếng Anh, theo Wiktionary tiếng Anh)
Mục này chưa có trong từ điển tiếng Việt lõi (theo Wiktionary tiếng Việt). Nghĩa dưới đây giữ nguyên lời giảng tiếng Anh của Wiktionary tiếng Anh, chưa dịch.
- coronavirus
- Vậy, chúng ta hãy áp dụng các biện pháp phòng ngừa (đứng xa người khác 1 mét, rửa tay thường xuyên, không sờ tay vào mũi, miệng mắt) chung cho cả cảm, cúm, và siêu vi trùng corona mới từ Vũ Hán.Therefore, we should apply prevention measures (standing 1 meter apart from other people; washing hands regularly; and avoiding touching the nose, mouth, and eyes) generally for cold, flu, and the novel coronavirus from Wuhan.
Nguồn gốc
Từ nguyên (tiếng Anh): siêu vi trùng (“virus”) + English corona.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Âm tiết
Nghĩa, phiên âm IPA, chữ Hán Nôm và từ nguyên theo mục "siêu vi trùng corona" trên Wiktionary tiếng Anh, giấy phép CC BY-SA 4.0, qua bản tách dữ liệu của kaikki.org (wiktextract). Liên kết âm tiết và từ điển lõi do Wiki Ngôn Ngữ dựng.